Peter
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈpeːtɐ/ giọng máy của trình duyệt
Peter nghĩa là phêrô.
Nghĩa của Peter
Danh từ riêng
- Phêrô.
Câu ví dụ với Peter
- Mein Name ist Peter. Tên tôi là Peter (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12117306
- Mein Name lautet Peter. Tên tôi là Peter (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12117307
- Ich heiße Peter. Tên tôi là Peter (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6464724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng a male given name, feminine equivalent Petra
Câu hỏi thường gặp
Peter nghĩa là gì?
Peter (danh từ riêng) nghĩa là phêrô.