TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

petzen

/ˈpɛt͡sn̩/ giọng máy của trình duyệt

petzen nghĩa là hớt.

Nghĩa của petzen

Động từ

  1. Hớt.

Chia động từ petzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepetztPhân từ I: petzend

Hiện tại Präsens

  • ich petze
  • du petzt
  • er/sie/es petzt
  • wir petzen
  • ihr petzt
  • sie/Sie petzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich petzte
  • du petztest
  • er/sie/es petzte
  • wir petzten
  • ihr petztet
  • sie/Sie petzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepetzt
  • du hast gepetzt
  • er/sie/es hat gepetzt
  • wir haben gepetzt
  • ihr habt gepetzt
  • sie/Sie haben gepetzt

Tương lai Futur I

  • ich werde petzen
  • du wirst petzen
  • er/sie/es wird petzen
  • wir werden petzen
  • ihr werdet petzen
  • sie/Sie werden petzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich petze
  • du petzest
  • er/sie/es petze
  • wir petzen
  • ihr petzet
  • sie/Sie petzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • petz! (du)
  • petzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tattle, snitch

Câu hỏi thường gặp

petzen nghĩa là gì?

petzen (động từ) nghĩa là hớt.

Chia động từ petzen ở thì hiện tại thế nào?

ich petze, du petzt, er/sie/es petzt, wir petzen, ihr petzt, sie/Sie petzen. Phân từ II: gepetzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.