TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfau

danh từ giống đực
/pfaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Pfauen · sinh cách: des Pfaues

der Pfau nghĩa là công.

Nghĩa của Pfau

Danh từ · giống đực

  1. Công.

Biến cách của Pfau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pfaudie Pfauen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfauesder Pfauen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfauden Pfauen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pfaudie Pfauen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ peacock; the constellation Pavo
  • Thán từ wow; An expression of surprise or excitement.

Câu hỏi thường gặp

Pfau nghĩa là gì?

Pfau (danh từ) nghĩa là công.

Pfau là der, die hay das?

Pfau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfau); số nhiều: die Pfauen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.