der Pfeffer
sinh cách: des Pfeffers
der Pfeffer nghĩa là tiêu.
Nghĩa của Pfeffer
Danh từ · giống đực
- Tiêu.
Biến cách của Pfeffer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Pfeffer | die Pfeffer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Pfeffers | der Pfeffer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Pfeffer | den Pfeffern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Pfeffer | die Pfeffer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Pfeffer
Câu ví dụ với Pfeffer
- Du hast viel zu viel Pfeffer hinein getan. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #707551
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pepper (plant of the family Piperaceae and spice made therefrom); pep; intensity
Câu hỏi thường gặp
Pfeffer nghĩa là gì?
Pfeffer (danh từ) nghĩa là tiêu.
Pfeffer là der, die hay das?
Pfeffer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfeffer).