TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Pfeffer

danh từ giống đực
/ˈpfɛfɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Pfeffers

der Pfeffer nghĩa là tiêu.

Nghĩa của Pfeffer

Danh từ · giống đực

  1. Tiêu.

Biến cách của Pfeffer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Pfefferdie Pfeffer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Pfeffersder Pfeffer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Pfefferden Pfeffern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Pfefferdie Pfeffer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Pfeffer

Câu ví dụ với Pfeffer

  • Du hast viel zu viel Pfeffer hinein getan. Bạn cho vào nhiều tiêu quá đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #707551

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pepper (plant of the family Piperaceae and spice made therefrom); pep; intensity

Câu hỏi thường gặp

Pfeffer nghĩa là gì?

Pfeffer (danh từ) nghĩa là tiêu.

Pfeffer là der, die hay das?

Pfeffer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Pfeffer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.