TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Plejaden

giọng máy của trình duyệt

Plejaden nghĩa là tua rua.

Nghĩa của Plejaden

Danh từ riêng

  1. Tua rua.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Pleiades, Messier 45 (star cluster)

Câu hỏi thường gặp

Plejaden nghĩa là gì?

Plejaden (danh từ riêng) nghĩa là tua rua.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.