der Popel
sinh cách: des Popels
der Popel nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi, đờm.
Cũng là một dạng biến đổi của popeln — Ngoáy mũi, cạy rỉ mũi.
Nghĩa của Popel
Danh từ · giống đực
- Cứt mũi, gỉ mũi.
- Đờm.
Biến cách của Popel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Popel | die Popel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Popels | der Popel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Popel | den Popeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Popel | die Popel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Popel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ booger, boogers, bogey (piece of solid or semisolid mucus in or removed from the nostril); hickey (printing defect caused by foreign matter on the printing surface); a pitiable or insignificant person (usually male); one of the common people, proletarian, member of the working (or lower middle) class
Câu hỏi thường gặp
Popel nghĩa là gì?
Popel (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi, đờm.
Popel là der, die hay das?
Popel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Popel).