TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Popel

danh từ giống đực
/ˈpoːpəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Popels

der Popel nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi, đờm.

Cũng là một dạng biến đổi của popeln — Ngoáy mũi, cạy rỉ mũi.

Nghĩa của Popel

Danh từ · giống đực

  1. Cứt mũi, gỉ mũi.
  2. Đờm.

Biến cách của Popel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Popeldie Popel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Popelsder Popel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Popelden Popeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Popeldie Popel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Popel

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ booger, boogers, bogey (piece of solid or semisolid mucus in or removed from the nostril); hickey (printing defect caused by foreign matter on the printing surface); a pitiable or insignificant person (usually male); one of the common people, proletarian, member of the working (or lower middle) class

Câu hỏi thường gặp

Popel nghĩa là gì?

Popel (danh từ) nghĩa là cứt mũi, gỉ mũi, đờm.

Popel là der, die hay das?

Popel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Popel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.