der Preisnachlass
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Preisnachlasse · sinh cách: des Preisnachlasses
der Preisnachlass nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Nghĩa của Preisnachlass
Danh từ · giống đực
- Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ discount
Câu hỏi thường gặp
Preisnachlass nghĩa là gì?
Preisnachlass (danh từ) nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.
Preisnachlass là der, die hay das?
Preisnachlass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Preisnachlass); số nhiều: die Preisnachlasse.