TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Preisnachlass

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Preisnachlasse · sinh cách: des Preisnachlasses

der Preisnachlass nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Nghĩa của Preisnachlass

Danh từ · giống đực

  1. Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ, sự hạ giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ discount

Câu hỏi thường gặp

Preisnachlass nghĩa là gì?

Preisnachlass (danh từ) nghĩa là bớt giá, sự bớt, sự giảm.

Preisnachlass là der, die hay das?

Preisnachlass là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Preisnachlass); số nhiều: die Preisnachlasse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.