das Preisschild
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Preisschilder · sinh cách: des Preisschildes
das Preisschild nghĩa là nhãn giá, bảng giá.
Nghĩa của Preisschild
Danh từ · giống trung
- Nhãn giá, bảng giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ price label, price tag
Câu hỏi thường gặp
Preisschild nghĩa là gì?
Preisschild (danh từ) nghĩa là nhãn giá, bảng giá.
Preisschild là der, die hay das?
Preisschild là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Preisschild); số nhiều: die Preisschilder.