TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

proben

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

proben nghĩa là tập dượt.

Cũng là một dạng biến đổi của Probe — Thử nghiệm.

Nghĩa của proben

Động từ

  1. Tập dượt.

Chia động từ proben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geprobtPhân từ I: probend

Hiện tại Präsens

  • ich probe
  • du probst
  • er/sie/es probt
  • wir proben
  • ihr probt
  • sie/Sie proben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich probte
  • du probtest
  • er/sie/es probte
  • wir probten
  • ihr probtet
  • sie/Sie probten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geprobt
  • du hast geprobt
  • er/sie/es hat geprobt
  • wir haben geprobt
  • ihr habt geprobt
  • sie/Sie haben geprobt

Tương lai Futur I

  • ich werde proben
  • du wirst proben
  • er/sie/es wird proben
  • wir werden proben
  • ihr werdet proben
  • sie/Sie werden proben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich probe
  • du probest
  • er/sie/es probe
  • wir proben
  • ihr probet
  • sie/Sie proben

Mệnh lệnh Imperativ

  • prob! (du)
  • probt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rehearse

Câu hỏi thường gặp

proben nghĩa là gì?

proben (động từ) nghĩa là tập dượt.

Chia động từ proben ở thì hiện tại thế nào?

ich probe, du probst, er/sie/es probt, wir proben, ihr probt, sie/Sie proben. Phân từ II: geprobt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.