TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

prominent

[pʁomiˈnɛnt] giọng máy của trình duyệt

prominent nghĩa là nổi bật.

Nghĩa của prominent

Tính từ

  1. Nổi bật.

So sánh của prominent

So sánh hơnprominenter
So sánh nhấtam prominentesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ prominent

Câu hỏi thường gặp

prominent nghĩa là gì?

prominent (tính từ) nghĩa là nổi bật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.