die Proportion
số nhiều: die Proportionen · sinh cách: der Proportion
die Proportion nghĩa là tỉ lệ.
Nghĩa của Proportion
Danh từ · giống cái
- Tỉ lệ.
Biến cách của Proportion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Proportion | die Proportionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Proportion | der Proportionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Proportion | den Proportionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Proportion | die Proportionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proportion
Câu hỏi thường gặp
Proportion nghĩa là gì?
Proportion (danh từ) nghĩa là tỉ lệ.
Proportion là der, die hay das?
Proportion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Proportion); số nhiều: die Proportionen.