TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Quartär

/kvaʁˈtɛːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Quartär nghĩa là kỉ đệ tứ.

Nghĩa của Quartär

Danh từ riêng

  1. Kỉ đệ tứ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng the Quaternary (a geologic period; from 2.58 million years ago to the present – immediately following the Tertiary)
  • Tính từ quaternary

Câu hỏi thường gặp

Quartär nghĩa là gì?

Quartär (danh từ riêng) nghĩa là kỉ đệ tứ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.