die Quaste
số nhiều: die Quasten · sinh cách: der Quaste
die Quaste nghĩa là ngù.
Nghĩa của Quaste
Danh từ · giống cái
- Ngù.
Biến cách của Quaste (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Quaste | die Quasten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Quaste | der Quasten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Quaste | den Quasten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Quaste | die Quasten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tassel
Câu hỏi thường gặp
Quaste nghĩa là gì?
Quaste (danh từ) nghĩa là ngù.
Quaste là der, die hay das?
Quaste là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Quaste); số nhiều: die Quasten.