radikal
giọng máy của trình duyệt
radikal nghĩa là cấp tiến, bộ thủ.
Nghĩa của radikal
Tính từ
- Cấp tiến.
Danh từ · giống trung
Radikal- Bộ thủ.
So sánh của radikal
| So sánh hơn | radikaler |
| So sánh nhất | am radikalsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ radical
- Danh từ radical
Câu hỏi thường gặp
radikal nghĩa là gì?
radikal (tính từ, danh từ) nghĩa là cấp tiến, bộ thủ.