das Radio
số nhiều: die Radios · sinh cách: des Radios
das Radio nghĩa là vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện, ra đi ô, máy thu thanh.
Nghĩa của Radio
Danh từ · giống trung
- Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
- Ra đi ô, máy thu thanh.
Biến cách của Radio (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Radio | die Radios |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Radios | der Radios |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Radio | den Radios |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Radio | die Radios |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Radio
Đồng nghĩa
Họ từ của Radio
Câu ví dụ với Radio
- Der Junge nahm das Radio auseinander. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529298
- Es ist Zeit, schlafen zu gehen. Stelle das Radio aus! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699062
- Es ist Zeit, zu Bett zu gehen. Stelle das Radio ab! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699061
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radio (technology that allows broadcasters to transmit audio programs; such programs); radio (device for receiving such programs)
- Tiền tố radio- (radiation); radio- (radio, broadcasting)
Câu hỏi thường gặp
Radio nghĩa là gì?
Radio (danh từ) nghĩa là vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện, ra đi ô, máy thu thanh.
Radio là der, die hay das?
Radio là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Radio); số nhiều: die Radios.