TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Radio

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈraːdi̯o/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Radios · sinh cách: des Radios

das Radio nghĩa là vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện, ra đi ô, máy thu thanh.

Nghĩa của Radio

Danh từ · giống trung

  1. Vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện.
  2. Ra đi ô, máy thu thanh.

Biến cách của Radio (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Radiodie Radios
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Radiosder Radios
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Radioden Radios
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Radiodie Radios

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Radio

Đồng nghĩa

Họ từ của Radio

Câu ví dụ với Radio

  • Der Junge nahm das Radio auseinander. Thắng bé tháo cái đài ra từng phần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #529298
  • Es ist Zeit, schlafen zu gehen. Stelle das Radio aus! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699062
  • Es ist Zeit, zu Bett zu gehen. Stelle das Radio ab! Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1699061

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radio (technology that allows broadcasters to transmit audio programs; such programs); radio (device for receiving such programs)
  • Tiền tố radio- (radiation); radio- (radio, broadcasting)

Câu hỏi thường gặp

Radio nghĩa là gì?

Radio (danh từ) nghĩa là vô tuyến truyền thanh, vô tuyến điện, ra đi ô, máy thu thanh.

Radio là der, die hay das?

Radio là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Radio); số nhiều: die Radios.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.