TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Rechtswissenschaft

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rechtswissenschaften · sinh cách: der Rechtswissenschaft

die Rechtswissenschaft nghĩa là pháp luật học, triết luật học.

Nghĩa của Rechtswissenschaft

Danh từ · giống cái

  1. Pháp luật học, triết luật học, luật học.

Biến cách của Rechtswissenschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rechtswissenschaftdie Rechtswissenschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rechtswissenschaftder Rechtswissenschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rechtswissenschaftden Rechtswissenschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rechtswissenschaftdie Rechtswissenschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rechtswissenschaft

  • Tom hat sich entschieden, Rechtswissenschaften zu studieren. Tom đã quyết định là sẽ đi học một trường luật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ jurisprudence

Câu hỏi thường gặp

Rechtswissenschaft nghĩa là gì?

Rechtswissenschaft (danh từ) nghĩa là pháp luật học, triết luật học.

Rechtswissenschaft là der, die hay das?

Rechtswissenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rechtswissenschaft); số nhiều: die Rechtswissenschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.