TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rechtwinklig

/ˈʁɛçtˌvɪŋklɪç/ giọng máy của trình duyệt

rechtwinklig nghĩa là vuông, vuông góc.

Nghĩa của rechtwinklig

Tính từ

  1. Vuông, vuông góc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ right-angled

Câu hỏi thường gặp

rechtwinklig nghĩa là gì?

rechtwinklig (tính từ) nghĩa là vuông, vuông góc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.