TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

recyceln

/ˌʁiˈsaɪ̯kl̩n/ giọng máy của trình duyệt

recyceln nghĩa là tái chế.

Nghĩa của recyceln

Động từ

  1. Tái chế.

Chia động từ recyceln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: recyceltPhân từ I: recycelnd

Hiện tại Präsens

  • ich recycle
  • du recycelst
  • er/sie/es recycelt
  • wir recyceln
  • ihr recycelt
  • sie/Sie recyceln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich recycelte
  • du recyceltest
  • er/sie/es recycelte
  • wir recycelten
  • ihr recyceltet
  • sie/Sie recycelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe recycelt
  • du hast recycelt
  • er/sie/es hat recycelt
  • wir haben recycelt
  • ihr habt recycelt
  • sie/Sie haben recycelt

Tương lai Futur I

  • ich werde recyceln
  • du wirst recyceln
  • er/sie/es wird recyceln
  • wir werden recyceln
  • ihr werdet recyceln
  • sie/Sie werden recyceln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich recycele
  • du recycelest
  • er/sie/es recycele
  • wir recyceln
  • ihr recycelet
  • sie/Sie recyceln

Mệnh lệnh Imperativ

  • recycle! (du)
  • recycelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recyceln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to recycle

Câu hỏi thường gặp

recyceln nghĩa là gì?

recyceln (động từ) nghĩa là tái chế.

Chia động từ recyceln ở thì hiện tại thế nào?

ich recycle, du recycelst, er/sie/es recycelt, wir recyceln, ihr recycelt, sie/Sie recyceln. Phân từ II: recycelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.