regelmäßig
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁeːɡəlˌmɛːsɪç/ giọng máy của trình duyệt
regelmäßig nghĩa là hoài.
Nghĩa của regelmäßig
Phó từ
- Hoài.
So sánh của regelmäßig
| So sánh hơn | regelmäßiger |
| So sánh nhất | am regelmäßigsten |
Câu ví dụ với regelmäßig
- Pedro leidet an einer Nierenerkrankung und muss regelmäßig zur Dialyse. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868041
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ regular; according to the rule; expected; not forming an exception; regular; steady; even; with its components in proportion; regular; periodic; happening at constant intervals; frequent
- Phó từ regularly, periodically, on a regular basis, routinely
Câu hỏi thường gặp
regelmäßig nghĩa là gì?
regelmäßig (phó từ) nghĩa là hoài.