TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Risiko

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁiːziko/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Risiken · sinh cách: des Risikos

das Risiko nghĩa là rủi ro, nguy cơ.

Nghĩa của Risiko

Danh từ · giống trung

  1. Rủi ro, nguy cơ.

Biến cách của Risiko (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Risikodie Risiken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Risikosder Risiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Risikoden Risiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Risikodie Risiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Risiko

  • Tom geht ein großes Risiko ein. Tom đang có một cơ hội lớn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3316174
  • Um das zu tun, musst du Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #168
  • Um das zu tun, müsst ihr Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298283
  • Um das zu tun, müssen Sie Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298284
  • Dazu muss man Risiken eingehen. để làm điều đó, bạn phải mạo hiểm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6298297

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ risk

Câu hỏi thường gặp

Risiko nghĩa là gì?

Risiko (danh từ) nghĩa là rủi ro, nguy cơ.

Risiko là der, die hay das?

Risiko là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Risiko); số nhiều: die Risiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.