TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rupfen

/ˈʁʊpfən/ giọng máy của trình duyệt

rupfen nghĩa là nhổ.

Nghĩa của rupfen

Động từ

  1. Nhổ.

Chia động từ rupfen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerupftPhân từ I: rupfend

Hiện tại Präsens

  • ich rupfe
  • du rupfst
  • er/sie/es rupft
  • wir rupfen
  • ihr rupft
  • sie/Sie rupfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rupfte
  • du rupftest
  • er/sie/es rupfte
  • wir rupften
  • ihr rupftet
  • sie/Sie rupften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerupft
  • du hast gerupft
  • er/sie/es hat gerupft
  • wir haben gerupft
  • ihr habt gerupft
  • sie/Sie haben gerupft

Tương lai Futur I

  • ich werde rupfen
  • du wirst rupfen
  • er/sie/es wird rupfen
  • wir werden rupfen
  • ihr werdet rupfen
  • sie/Sie werden rupfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rupfe
  • du rupfest
  • er/sie/es rupfe
  • wir rupfen
  • ihr rupfet
  • sie/Sie rupfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • rupf! (du)
  • rupft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với rupfen

  • Ich habe ein Hühnchen mit dir zu rupfen. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429
  • Ich habe mit dir noch ein Hühnchen zu rupfen! Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1258971

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pluck; to tear off; to rip; to rip off

Câu hỏi thường gặp

rupfen nghĩa là gì?

rupfen (động từ) nghĩa là nhổ.

Chia động từ rupfen ở thì hiện tại thế nào?

ich rupfe, du rupfst, er/sie/es rupft, wir rupfen, ihr rupft, sie/Sie rupfen. Phân từ II: gerupft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.