rupfen
rupfen nghĩa là nhổ.
Nghĩa của rupfen
Động từ
- Nhổ.
Chia động từ rupfen
Hiện tại Präsens
- ich rupfe
- du rupfst
- er/sie/es rupft
- wir rupfen
- ihr rupft
- sie/Sie rupfen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rupfte
- du rupftest
- er/sie/es rupfte
- wir rupften
- ihr rupftet
- sie/Sie rupften
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerupft
- du hast gerupft
- er/sie/es hat gerupft
- wir haben gerupft
- ihr habt gerupft
- sie/Sie haben gerupft
Tương lai Futur I
- ich werde rupfen
- du wirst rupfen
- er/sie/es wird rupfen
- wir werden rupfen
- ihr werdet rupfen
- sie/Sie werden rupfen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rupfe
- du rupfest
- er/sie/es rupfe
- wir rupfen
- ihr rupfet
- sie/Sie rupfen
Mệnh lệnh Imperativ
- rupf! (du)
- rupft! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với rupfen
- Ich habe ein Hühnchen mit dir zu rupfen. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429
- Ich habe mit dir noch ein Hühnchen zu rupfen! Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1258971
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pluck; to tear off; to rip; to rip off
Câu hỏi thường gặp
rupfen nghĩa là gì?
rupfen (động từ) nghĩa là nhổ.
Chia động từ rupfen ở thì hiện tại thế nào?
ich rupfe, du rupfst, er/sie/es rupft, wir rupfen, ihr rupft, sie/Sie rupfen. Phân từ II: gerupft.