TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Saugflasche

danh từ giống cái
/ˈzaʊ̯kˌflaʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Saugflaschen · sinh cách: der Saugflasche

die Saugflasche nghĩa là chai.

Nghĩa của Saugflasche

Danh từ · giống cái

  1. Chai.

Biến cách của Saugflasche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Saugflaschedie Saugflaschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Saugflascheder Saugflaschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Saugflascheden Saugflaschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Saugflaschedie Saugflaschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ baby bottle, feeding bottle; suction flask, vacuum flask, Büchner flask

Câu hỏi thường gặp

Saugflasche nghĩa là gì?

Saugflasche (danh từ) nghĩa là chai.

Saugflasche là der, die hay das?

Saugflasche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Saugflasche); số nhiều: die Saugflaschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.