TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schöpfergott

danh từ giống đực
/ˈʃœp͡fɐˌɡɔt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schöpfergötter · sinh cách: des Schöpfergottes

der Schöpfergott nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá.

Nghĩa của Schöpfergott

Danh từ · giống đực

  1. Tạo vật chủ, tạo hoá.

Biến cách của Schöpfergott (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schöpfergottdie Schöpfergötter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schöpfergottesder Schöpfergötter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schöpfergottden Schöpfergöttern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schöpfergottdie Schöpfergötter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ creator god

Câu hỏi thường gặp

Schöpfergott nghĩa là gì?

Schöpfergott (danh từ) nghĩa là tạo vật chủ, tạo hoá.

Schöpfergott là der, die hay das?

Schöpfergott là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schöpfergott); số nhiều: die Schöpfergötter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.