TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Scharlach

danh từ giống đực hoặc trung
/ˈʃaʁlax/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scharlache · sinh cách: des Scharlachs

der/das Scharlach nghĩa là đỏ.

Nghĩa của Scharlach

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Đỏ.

Biến cách của Scharlach (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Scharlachdie Scharlache
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Scharlachsder Scharlache
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Scharlachden Scharlachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Scharlachdie Scharlache

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ scarlet (colour); scarlet-colored fabric; scarlet fever

Câu hỏi thường gặp

Scharlach nghĩa là gì?

Scharlach (danh từ) nghĩa là đỏ.

Scharlach là der, die hay das?

Scharlach là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Scharlach); số nhiều: die Scharlache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.