TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

scharren

/ˈʃaʁn̩/ giọng máy của trình duyệt

scharren nghĩa là nạo, cạo.

Nghĩa của scharren

Động từ

  1. Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.

Chia động từ scharren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gescharrtPhân từ I: scharrend

Hiện tại Präsens

  • ich scharre
  • du scharrst
  • er/sie/es scharrt
  • wir scharren
  • ihr scharrt
  • sie/Sie scharren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich scharrte
  • du scharrtest
  • er/sie/es scharrte
  • wir scharrten
  • ihr scharrtet
  • sie/Sie scharrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gescharrt
  • du hast gescharrt
  • er/sie/es hat gescharrt
  • wir haben gescharrt
  • ihr habt gescharrt
  • sie/Sie haben gescharrt

Tương lai Futur I

  • ich werde scharren
  • du wirst scharren
  • er/sie/es wird scharren
  • wir werden scharren
  • ihr werdet scharren
  • sie/Sie werden scharren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich scharre
  • du scharrest
  • er/sie/es scharre
  • wir scharren
  • ihr scharret
  • sie/Sie scharren

Mệnh lệnh Imperativ

  • scharr! (du)
  • scharrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scrape at, to scratch at, to paw at

Câu hỏi thường gặp

scharren nghĩa là gì?

scharren (động từ) nghĩa là nạo, cạo.

Chia động từ scharren ở thì hiện tại thế nào?

ich scharre, du scharrst, er/sie/es scharrt, wir scharren, ihr scharrt, sie/Sie scharren. Phân từ II: gescharrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.