TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schauern

/ˈʃaʊ̯ɐn/ giọng máy của trình duyệt

schauern nghĩa là run.

Nghĩa của schauern

Động từ

  1. Run.

Chia động từ schauern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschauertPhân từ I: schauernd

Hiện tại Präsens

  • ich schaure
  • du schauerst
  • er/sie/es schauert
  • wir schauern
  • ihr schauert
  • sie/Sie schauern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schauerte
  • du schauertest
  • er/sie/es schauerte
  • wir schauerten
  • ihr schauertet
  • sie/Sie schauerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschauert
  • du hast geschauert
  • er/sie/es hat geschauert
  • wir haben geschauert
  • ihr habt geschauert
  • sie/Sie haben geschauert

Tương lai Futur I

  • ich werde schauern
  • du wirst schauern
  • er/sie/es wird schauern
  • wir werden schauern
  • ihr werdet schauern
  • sie/Sie werden schauern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schauere
  • du schauerest
  • er/sie/es schauere
  • wir schauern
  • ihr schaueret
  • sie/Sie schauern

Mệnh lệnh Imperativ

  • schaure! (du)
  • schauert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shiver

Câu hỏi thường gặp

schauern nghĩa là gì?

schauern (động từ) nghĩa là run.

Chia động từ schauern ở thì hiện tại thế nào?

ich schaure, du schauerst, er/sie/es schauert, wir schauern, ihr schauert, sie/Sie schauern. Phân từ II: geschauert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.