TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schaum

danh từ giống đực
/ʃaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schäume · sinh cách: des Schaumes

der Schaum nghĩa là bọt.

Nghĩa của Schaum

Danh từ · giống đực

  1. Bọt.

Biến cách của Schaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schaumdie Schäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schaumesder Schäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schaumden Schäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schaumdie Schäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ foam, lather, froth

Câu hỏi thường gặp

Schaum nghĩa là gì?

Schaum (danh từ) nghĩa là bọt.

Schaum là der, die hay das?

Schaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schaum); số nhiều: die Schäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.