TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schleim

danh từ giống đực
/ʃlaɪ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schleime · sinh cách: des Schleimes

der Schleim nghĩa là nước nhầy, niêm dịch, chất nhớt, nhớt.

Nghĩa của Schleim

Danh từ · giống đực

  1. Nước nhầy, niêm dịch, chất nhớt.
  2. Nhớt.
  3. Đờm.
  4. Cứt mũi, gỉ mũi.

Biến cách của Schleim (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schleimdie Schleime
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schleimesder Schleime
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schleimden Schleimen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schleimdie Schleime

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Schleim

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mucus, slime (viscous bodily secretion); any viscous matter, e.g. pap

Câu hỏi thường gặp

Schleim nghĩa là gì?

Schleim (danh từ) nghĩa là nước nhầy, niêm dịch, chất nhớt, nhớt.

Schleim là der, die hay das?

Schleim là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schleim); số nhiều: die Schleime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.