die Schliere
số nhiều: die Schlieren · sinh cách: der Schliere
die Schliere nghĩa là vệt.
Nghĩa của Schliere
Danh từ · giống cái
- Vệt.
Biến cách của Schliere (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schliere | die Schlieren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schliere | der Schlieren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schliere | den Schlieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schliere | die Schlieren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ irregularity, streak within a transparent medium, sometimes also on top of a reflective surface
Câu hỏi thường gặp
Schliere nghĩa là gì?
Schliere (danh từ) nghĩa là vệt.
Schliere là der, die hay das?
Schliere là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schliere); số nhiều: die Schlieren.