TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlucken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlʊkən/ giọng máy của trình duyệt

schlucken nghĩa là nuốt, cạn.

Nghĩa của schlucken

Động từ

  1. Nuốt.
  2. Cạn.

Chia động từ schlucken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschlucktPhân từ I: schluckend

Hiện tại Präsens

  • ich schlucke
  • du schluckst
  • er/sie/es schluckt
  • wir schlucken
  • ihr schluckt
  • sie/Sie schlucken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schluckte
  • du schlucktest
  • er/sie/es schluckte
  • wir schluckten
  • ihr schlucktet
  • sie/Sie schluckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschluckt
  • du hast geschluckt
  • er/sie/es hat geschluckt
  • wir haben geschluckt
  • ihr habt geschluckt
  • sie/Sie haben geschluckt

Tương lai Futur I

  • ich werde schlucken
  • du wirst schlucken
  • er/sie/es wird schlucken
  • wir werden schlucken
  • ihr werdet schlucken
  • sie/Sie werden schlucken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schlucke
  • du schluckest
  • er/sie/es schlucke
  • wir schlucken
  • ihr schlucket
  • sie/Sie schlucken

Mệnh lệnh Imperativ

  • schluck! (du)
  • schluckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của schlucken

Câu ví dụ với schlucken

  • Nehmen Sie einen Schluck hiervon. Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455593
  • Nimm einen Schluck hiervon. Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455592

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swallow; to gulp (swallow one's spittle out of fear etc.); to gobble up (annex, e.g. another company); to swallow; to accept; to put up with; to buy, to be deceived by

Câu hỏi thường gặp

schlucken nghĩa là gì?

schlucken (động từ) nghĩa là nuốt, cạn.

Chia động từ schlucken ở thì hiện tại thế nào?

ich schlucke, du schluckst, er/sie/es schluckt, wir schlucken, ihr schluckt, sie/Sie schlucken. Phân từ II: geschluckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.