schlucken
schlucken nghĩa là nuốt, cạn.
Nghĩa của schlucken
Động từ
- Nuốt.
- Cạn.
Chia động từ schlucken
Hiện tại Präsens
- ich schlucke
- du schluckst
- er/sie/es schluckt
- wir schlucken
- ihr schluckt
- sie/Sie schlucken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schluckte
- du schlucktest
- er/sie/es schluckte
- wir schluckten
- ihr schlucktet
- sie/Sie schluckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschluckt
- du hast geschluckt
- er/sie/es hat geschluckt
- wir haben geschluckt
- ihr habt geschluckt
- sie/Sie haben geschluckt
Tương lai Futur I
- ich werde schlucken
- du wirst schlucken
- er/sie/es wird schlucken
- wir werden schlucken
- ihr werdet schlucken
- sie/Sie werden schlucken
Giả định I Konjunktiv I
- ich schlucke
- du schluckest
- er/sie/es schlucke
- wir schlucken
- ihr schlucket
- sie/Sie schlucken
Mệnh lệnh Imperativ
- schluck! (du)
- schluckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của schlucken
Câu ví dụ với schlucken
- Nehmen Sie einen Schluck hiervon. Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455593
- Nimm einen Schluck hiervon. Nhấp thử một ngụm đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455592
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swallow; to gulp (swallow one's spittle out of fear etc.); to gobble up (annex, e.g. another company); to swallow; to accept; to put up with; to buy, to be deceived by
Câu hỏi thường gặp
schlucken nghĩa là gì?
schlucken (động từ) nghĩa là nuốt, cạn.
Chia động từ schlucken ở thì hiện tại thế nào?
ich schlucke, du schluckst, er/sie/es schluckt, wir schlucken, ihr schluckt, sie/Sie schlucken. Phân từ II: geschluckt.