TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Schweiz

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʃvaɪ̯ts/ giọng máy của trình duyệt

Schweiz nghĩa là thuỵ sĩ.

Nghĩa của Schweiz

Danh từ riêng

  1. Thuỵ sĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Switzerland (a country in Western Europe and Central Europe)

Câu hỏi thường gặp

Schweiz nghĩa là gì?

Schweiz (danh từ riêng) nghĩa là thuỵ sĩ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.