Schweizer
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃvaɪ̯t͡sɐ/ giọng máy của trình duyệt
Schweizer nghĩa là thụy sĩ.
Nghĩa của Schweizer
Tính từ
- Thụy sĩ.
Họ từ của Schweizer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Swiss person, Swiss (male); Swiss Guard; sacristan; milker (a person or man who milks cows); doorman
- Tính từ of Switzerland
Câu hỏi thường gặp
Schweizer nghĩa là gì?
Schweizer (tính từ) nghĩa là thụy sĩ.