die Schwiele
số nhiều: die Schwielen · sinh cách: der Schwiele
die Schwiele nghĩa là chai.
Nghĩa của Schwiele
Danh từ · giống cái
- Chai.
Biến cách của Schwiele (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwiele | die Schwielen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwiele | der Schwielen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwiele | den Schwielen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwiele | die Schwielen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ callus
Câu hỏi thường gặp
Schwiele nghĩa là gì?
Schwiele (danh từ) nghĩa là chai.
Schwiele là der, die hay das?
Schwiele là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwiele); số nhiều: die Schwielen.