TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sexuell

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌzɛksuˈɛl/ giọng máy của trình duyệt

sexuell nghĩa là tình dục.

Nghĩa của sexuell

Tính từ

  1. (thuộc) tình dục. (biên soạn)

So sánh của sexuell

So sánh hơnsexueller
So sánh nhấtam sexuellsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sexual
  • Phó từ sexually

Câu hỏi thường gặp

sexuell nghĩa là gì?

sexuell (tính từ) nghĩa là tình dục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.