sexuell
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌzɛksuˈɛl/ giọng máy của trình duyệt
sexuell nghĩa là tình dục.
Nghĩa của sexuell
Tính từ
- (thuộc) tình dục. (biên soạn)
So sánh của sexuell
| So sánh hơn | sexueller |
| So sánh nhất | am sexuellsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sexual
- Phó từ sexually
Câu hỏi thường gặp
sexuell nghĩa là gì?
sexuell (tính từ) nghĩa là tình dục.