TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das sexuelle Orientierung

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die sexuelle Orientierungen · sinh cách: des sexueller Orientierung

das sexuelle Orientierung nghĩa là thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.

Nghĩa của sexuelle Orientierung

Danh từ · giống trung

  1. Thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.

Biến cách của sexuelle Orientierung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas sexuelle Orientierungdie sexuelle Orientierungen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes sexueller Orientierungder sexueller Orientierungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem sexueller Orientierungden sexuellen Orientierungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas sexuelle Orientierungdie sexuelle Orientierungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sexual orientation

Câu hỏi thường gặp

sexuelle Orientierung nghĩa là gì?

sexuelle Orientierung (danh từ) nghĩa là thiên hướng tình dục, xu hướng tình dục.

sexuelle Orientierung là der, die hay das?

sexuelle Orientierung là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das sexuelle Orientierung); số nhiều: die sexuelle Orientierungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.