der Sieg
số nhiều: die Siege · sinh cách: des Sieges
der Sieg nghĩa là thắng, thắng lợi.
Nghĩa của Sieg
Danh từ · giống đực
- Thắng, thắng lợi.
Biến cách của Sieg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sieg | die Siege |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sieges | der Siege |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sieg | den Siegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sieg | die Siege |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Sieg
- Jener Sieg wurde zu einem Quell des Nationalstolzes. Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082502
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ victory
Câu hỏi thường gặp
Sieg nghĩa là gì?
Sieg (danh từ) nghĩa là thắng, thắng lợi.
Sieg là der, die hay das?
Sieg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sieg); số nhiều: die Siege.