TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sieg

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ziːk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Siege · sinh cách: des Sieges

der Sieg nghĩa là thắng, thắng lợi.

Nghĩa của Sieg

Danh từ · giống đực

  1. Thắng, thắng lợi.

Biến cách của Sieg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Siegdie Siege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Siegesder Siege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Siegden Siegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Siegdie Siege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Sieg

  • Jener Sieg wurde zu einem Quell des Nationalstolzes. Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082502

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ victory

Câu hỏi thường gặp

Sieg nghĩa là gì?

Sieg (danh từ) nghĩa là thắng, thắng lợi.

Sieg là der, die hay das?

Sieg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sieg); số nhiều: die Siege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.