TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Slum

danh từ giống đực
/slam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Slums · sinh cách: des Slums

der Slum nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.

Nghĩa của Slum

Danh từ · giống đực

  1. Khu ổ chuột, ổ chuột.

Biến cách của Slum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Slumdie Slums
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Slumsder Slums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Slumden Slums
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Slumdie Slums

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slum

Câu hỏi thường gặp

Slum nghĩa là gì?

Slum (danh từ) nghĩa là khu ổ chuột, ổ chuột.

Slum là der, die hay das?

Slum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Slum); số nhiều: die Slums.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.