das Smartphone
số nhiều: die Smartphones · sinh cách: des Smartphones
das Smartphone nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.
Nghĩa của Smartphone
Danh từ · giống trung
- Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.
Biến cách của Smartphone (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Smartphone | die Smartphones |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Smartphones | der Smartphones |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Smartphone | den Smartphones |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Smartphone | die Smartphones |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Smartphone
- Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smartphone
Câu hỏi thường gặp
Smartphone nghĩa là gì?
Smartphone (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.
Smartphone là der, die hay das?
Smartphone là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Smartphone); số nhiều: die Smartphones.