TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Smartphone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈsma(ː)ʁtˌfoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Smartphones · sinh cách: des Smartphones

das Smartphone nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.

Nghĩa của Smartphone

Danh từ · giống trung

  1. Điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn, phôn khôn, smát-phôn.

Biến cách của Smartphone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Smartphonedie Smartphones
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Smartphonesder Smartphones
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Smartphoneden Smartphones
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Smartphonedie Smartphones

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Smartphone

  • Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ smartphone

Câu hỏi thường gặp

Smartphone nghĩa là gì?

Smartphone (danh từ) nghĩa là điện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn.

Smartphone là der, die hay das?

Smartphone là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Smartphone); số nhiều: die Smartphones.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.