TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Smaragd

danh từ giống đực
/smaˈʁakt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Smaragde · sinh cách: des Smaragdes

der Smaragd nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.

Nghĩa của Smaragd

Danh từ · giống đực

  1. Ngọc lục bảo, bích ngọc.

Biến cách của Smaragd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Smaragddie Smaragde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Smaragdesder Smaragde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Smaragdden Smaragden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Smaragddie Smaragde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emerald

Câu hỏi thường gặp

Smaragd nghĩa là gì?

Smaragd (danh từ) nghĩa là ngọc lục bảo, bích ngọc.

Smaragd là der, die hay das?

Smaragd là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Smaragd); số nhiều: die Smaragde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.