der Softwareentwickler
sinh cách: des Softwareentwicklers
der Softwareentwickler nghĩa là kỹ sư phần mềm.
Nghĩa của Softwareentwickler
Danh từ · giống đực
- Kỹ sư phần mềm.
Biến cách của Softwareentwickler (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Softwareentwickler | die Softwareentwickler |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Softwareentwicklers | der Softwareentwickler |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Softwareentwickler | den Softwareentwicklern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Softwareentwickler | die Softwareentwickler |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software developer
Câu hỏi thường gặp
Softwareentwickler nghĩa là gì?
Softwareentwickler (danh từ) nghĩa là kỹ sư phần mềm.
Softwareentwickler là der, die hay das?
Softwareentwickler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Softwareentwickler).