die Software
số nhiều: die Softwares · sinh cách: der Software
die Software nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Nghĩa của Software
Danh từ · giống cái
- Phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Biến cách của Software (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Software | die Softwares |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Software | der Softwares |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Software | den Softwares |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Software | die Softwares |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Software
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ software; piece of software, a program
Câu hỏi thường gặp
Software nghĩa là gì?
Software (danh từ) nghĩa là phần mềm, phần ứng dụng, nhu liệu.
Software là der, die hay das?
Software là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Software); số nhiều: die Softwares.