TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Speiserübe

danh từ giống cái
/ˈʃpaɪzəˌʁyːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Speiserüben · sinh cách: der Speiserübe

die Speiserübe nghĩa là củ cải, cây củ cải.

Nghĩa của Speiserübe

Danh từ · giống cái

  1. Củ cải, cây củ cải.

Biến cách của Speiserübe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Speiserübedie Speiserüben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Speiserübeder Speiserüben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Speiserübeden Speiserüben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Speiserübedie Speiserüben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turnip (white root of Brassica rapa)

Câu hỏi thường gặp

Speiserübe nghĩa là gì?

Speiserübe (danh từ) nghĩa là củ cải, cây củ cải.

Speiserübe là der, die hay das?

Speiserübe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Speiserübe); số nhiều: die Speiserüben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.