TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

speichern

/ˈʃpaɪ̯çɐn/ giọng máy của trình duyệt

speichern nghĩa là để dành, lưu, lưu trữ.

Cũng là một dạng biến đổi của Speicher — Kho thóc, kho ngũ cốc.

Nghĩa của speichern

Động từ

  1. Để dành.
  2. Lưu, lưu trữ.

Chia động từ speichern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespeichertPhân từ I: speichernd

Hiện tại Präsens

  • ich speichre
  • du speicherst
  • er/sie/es speichert
  • wir speichern
  • ihr speichert
  • sie/Sie speichern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich speicherte
  • du speichertest
  • er/sie/es speicherte
  • wir speicherten
  • ihr speichertet
  • sie/Sie speicherten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespeichert
  • du hast gespeichert
  • er/sie/es hat gespeichert
  • wir haben gespeichert
  • ihr habt gespeichert
  • sie/Sie haben gespeichert

Tương lai Futur I

  • ich werde speichern
  • du wirst speichern
  • er/sie/es wird speichern
  • wir werden speichern
  • ihr werdet speichern
  • sie/Sie werden speichern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich speichere
  • du speicherest
  • er/sie/es speichere
  • wir speichern
  • ihr speicheret
  • sie/Sie speichern

Mệnh lệnh Imperativ

  • speichre! (du)
  • speichert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với speichern

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với speichern

  • In welchen Ordner hast du die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5977
  • In welchem Ordner haben Sie die Datei gespeichert? Bạn đã lưu tệp vào thư mục nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10846546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to store, save (keep safe for future use); to save (write data to a storage medium); to memorize, remember

Câu hỏi thường gặp

speichern nghĩa là gì?

speichern (động từ) nghĩa là để dành, lưu, lưu trữ.

Chia động từ speichern ở thì hiện tại thế nào?

ich speichre, du speicherst, er/sie/es speichert, wir speichern, ihr speichert, sie/Sie speichern. Phân từ II: gespeichert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.