TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Speicher

danh từ giống đực
/ˈʃpaɪ̯çɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Speichers

der Speicher nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, bộ nhớ.

Nghĩa của Speicher

Danh từ · giống đực

  1. Kho thóc, kho ngũ cốc.
  2. Bộ nhớ.
  3. Thiết bị lưu trữ.

Biến cách của Speicher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Speicherdie Speicher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Speichersder Speicher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Speicherden Speichern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Speicherdie Speicher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Speicher

Đồng nghĩa

Họ từ của Speicher

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ granary; storage room in the attic; memory, storage

Câu hỏi thường gặp

Speicher nghĩa là gì?

Speicher (danh từ) nghĩa là kho thóc, kho ngũ cốc, bộ nhớ.

Speicher là der, die hay das?

Speicher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Speicher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.