TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spotten

giọng máy của trình duyệt

spotten nghĩa là chế giễu.

Nghĩa của spotten

Động từ

  1. Chế giễu.

Chia động từ spotten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespottetPhân từ I: spottend

Hiện tại Präsens

  • ich spotte
  • du spottest
  • er/sie/es spottet
  • wir spotten
  • ihr spottet
  • sie/Sie spotten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spottete
  • du spottetest
  • er/sie/es spottete
  • wir spotteten
  • ihr spottetet
  • sie/Sie spotteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespottet
  • du hast gespottet
  • er/sie/es hat gespottet
  • wir haben gespottet
  • ihr habt gespottet
  • sie/Sie haben gespottet

Tương lai Futur I

  • ich werde spotten
  • du wirst spotten
  • er/sie/es wird spotten
  • wir werden spotten
  • ihr werdet spotten
  • sie/Sie werden spotten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spotte
  • du spottest
  • er/sie/es spotte
  • wir spotten
  • ihr spottet
  • sie/Sie spotten

Mệnh lệnh Imperativ

  • spott! (du)
  • spottet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scoff, to jeer, to mock

Câu hỏi thường gặp

spotten nghĩa là gì?

spotten (động từ) nghĩa là chế giễu.

Chia động từ spotten ở thì hiện tại thế nào?

ich spotte, du spottest, er/sie/es spottet, wir spotten, ihr spottet, sie/Sie spotten. Phân từ II: gespottet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.