TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Staatsoberhaupt

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staatsoberhäupter · sinh cách: des Staatsoberhauptes

das Staatsoberhaupt nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Nghĩa của Staatsoberhaupt

Danh từ · giống trung

  1. Nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Biến cách của Staatsoberhaupt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Staatsoberhauptdie Staatsoberhäupter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Staatsoberhauptesder Staatsoberhäupter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Staatsoberhauptden Staatsoberhäuptern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Staatsoberhauptdie Staatsoberhäupter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ head of state

Câu hỏi thường gặp

Staatsoberhaupt nghĩa là gì?

Staatsoberhaupt (danh từ) nghĩa là nguyên thủ quốc gia, quốc trưởng.

Staatsoberhaupt là der, die hay das?

Staatsoberhaupt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Staatsoberhaupt); số nhiều: die Staatsoberhäupter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.