die Staatsreligion
số nhiều: die Staatsreligionen · sinh cách: der Staatsreligion
die Staatsreligion nghĩa là quốc giáo.
Nghĩa của Staatsreligion
Danh từ · giống cái
- Quốc giáo.
Biến cách của Staatsreligion (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Staatsreligion | die Staatsreligionen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Staatsreligion | der Staatsreligionen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Staatsreligion | den Staatsreligionen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Staatsreligion | die Staatsreligionen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ state religion
Câu hỏi thường gặp
Staatsreligion nghĩa là gì?
Staatsreligion (danh từ) nghĩa là quốc giáo.
Staatsreligion là der, die hay das?
Staatsreligion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staatsreligion); số nhiều: die Staatsreligionen.