TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Staatsreligion

danh từ giống cái
/ˈʃtaːt͡sʁeliˌɡi̯oːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staatsreligionen · sinh cách: der Staatsreligion

die Staatsreligion nghĩa là quốc giáo.

Nghĩa của Staatsreligion

Danh từ · giống cái

  1. Quốc giáo.

Biến cách của Staatsreligion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Staatsreligiondie Staatsreligionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Staatsreligionder Staatsreligionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Staatsreligionden Staatsreligionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Staatsreligiondie Staatsreligionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ state religion

Câu hỏi thường gặp

Staatsreligion nghĩa là gì?

Staatsreligion (danh từ) nghĩa là quốc giáo.

Staatsreligion là der, die hay das?

Staatsreligion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staatsreligion); số nhiều: die Staatsreligionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.