stabil
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ʃtaˈbiːl] giọng máy của trình duyệt
stabil nghĩa là ổn định, vững chắc.
Nghĩa của stabil
Tính từ
- Ổn định, vững chắc. (biên soạn)
So sánh của stabil
| So sánh hơn | stabiler |
| So sánh nhất | am stabilsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stable; dope, rad, fly
Câu hỏi thường gặp
stabil nghĩa là gì?
stabil (tính từ) nghĩa là ổn định, vững chắc.