die Stadtplanung
số nhiều: die Stadtplanungen · sinh cách: der Stadtplanung
die Stadtplanung nghĩa là quy hoạch đô thị.
Nghĩa của Stadtplanung
Danh từ · giống cái
- Quy hoạch đô thị.
Biến cách của Stadtplanung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Stadtplanung | die Stadtplanungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Stadtplanung | der Stadtplanungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Stadtplanung | den Stadtplanungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Stadtplanung | die Stadtplanungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ urban planning
Câu hỏi thường gặp
Stadtplanung nghĩa là gì?
Stadtplanung (danh từ) nghĩa là quy hoạch đô thị.
Stadtplanung là der, die hay das?
Stadtplanung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Stadtplanung); số nhiều: die Stadtplanungen.