TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stadtstaat

danh từ giống đực
/ˈʃtatˌʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stadtstaaten · sinh cách: des Stadtstaates

der Stadtstaat nghĩa là thành bang.

Nghĩa của Stadtstaat

Danh từ · giống đực

  1. Thành bang.

Biến cách của Stadtstaat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stadtstaatdie Stadtstaaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stadtstaatesder Stadtstaaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stadtstaatden Stadtstaaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stadtstaatdie Stadtstaaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ city state; a federal state that comprises only municipal territory, i.e. any of Berlin, Hamburg, and Bremen

Câu hỏi thường gặp

Stadtstaat nghĩa là gì?

Stadtstaat (danh từ) nghĩa là thành bang.

Stadtstaat là der, die hay das?

Stadtstaat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stadtstaat); số nhiều: die Stadtstaaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.